Bảng giá đất Khu vực 5 thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026 (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ)
Bảng giá đất Khu vực 5 thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026 bao gồm các phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội, phường Hà Đông, phường Thanh Liệt, phường Hoàng Liệt, phường Yên Sở, phường Kiến Hưng, phường Yên Nghĩa, phường Phú Lương (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ). Top 3 tuyến đường có giá đắt nhất là:
1. Đường Khuất Duy Tiến
2. Đường Tố Hữu (đoạn từ Khuất Duy Tiến đến cầu Sông Nhuệ)
3. Nguyễn Xiển (đoạn thuộc địa phận phường Thanh Liệt)
Bảng giá đất phường Tây Mỗ thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất phường Đại Mỗ thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất phường Dương Nội thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất phường Hà Đông thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất phường Thanh Liệt thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất phường Hoàng Liệt thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất phường Yên Sở thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất phường Kiến Hưng thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất phường Yên Nghĩa thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất phường Phú Lương thành phố Hà Nội 2026 mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
Bảng giá đất Khu vực 5 thành phố Hà Nội 2026 (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ) mới nhất áp dụng từ 01/01/2026 đến 31/12/2026
1. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại Khu vực 5, Hà Nội (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ)
2. Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai tại Khu vực 5, Hà Nội (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ)
3. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai tại Khu vực 5, Hà Nội (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ)
4. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai tại Khu vực 5, Hà Nội (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ)
5. Làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân tại Khu vực 5, Hà Nội (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ)
6. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng tại Khu vực 5, Hà Nội (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ)
7. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân tại Khu vực 5, Hà Nội (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ)
8. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê tại Khu vực 5, Hà Nội (các phường thuộc Quận Hà Đông và một phần của Quận Nam Từ Liêm, Quận Hoàng Mai, Huyện Thanh Trì cũ)


.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)